Translate

28/4/15

Bút đo độ dẫn, TDS cầm tay EC33, HORIBA – NHẬT BẢN

Bút đo độ dẫn, TDS cầm tay
Model: EC 33
Hãng: HORIBA – NHẬT
 Thang đo độ dẫn điện:
0 đến 199 µS/cm
200 đến 1999 µS/cm
2.00 đến 19.99 mS/cm
20.0 đến 199.9 mS/cm
 Độ phân giải:
0 ~ 199 µS/cm: 1 µS/cm
200 ~ 1999 µS/cm: 1 µS/cm
2.0 ~ 19.99 mS/cm: 0.01 mS/cm
20.0 đến 199.9 mS/cm: 0.1mS/cm
 Thang đo TDS:
0 đến 99.9 ppm
100 đến 999 ppm
1000 đến 9990 ppm
 Độ phân giải: 0.1/ 1/ 10 ppm

 Độ chính xác: ± 2% FS ± 1 digit
 Số điểm hiệu chỉnh: 03 điểm
 Chức năng: Đo độ dẫn; Tự chuyển thang đo; Chống thấm nước, chống bụi (IP67), giữ giá trị đo, tự động tắt máy sau 30 phút không sử dụng.
 Hiển thị: màn hình LCD
 Điều kiện môi trường sử dụng: 5 - 40˚C, 85% RH
 Nguồn: pin CR2032
 Thời lượng sử dụng pin: 400 giờ
 Kích thước máy: 164 x 29 x 20mm; 50g
 Thiết bị cung cấp bao gồm: 01 bút đo EC 22; 01 hộp đựng máy; 02 pin CR2032; 01 pipette; HDSD; dung dịch chuẩn 1413µS/cm & 12.88mS/cm (14ml/chai).

Phụ trách sản phẩm: Cao Xuân Yến (Ms)/ 0989 778 349/0915 778 349
Email: xuanyen611116@gmail.com;
Skype: xuanyen611116

Bút đo độ dẫn cầm tay EC 22, HORIBA – NHẬT BẢN

Bút đo độ dẫn cầm tay
Model: EC 22
Hãng: HORIBA – NHẬT
 Thang đo:
0 đến 199 µS/cm
200 đến 1999 µS/cm
2.00 đến 19.99 mS/cm
20.0 đến 199.9 mS/cm
 Độ phân giải:
0 ~ 199 µS/cm: 1 µS/cm
200 ~ 1999 µS/cm: 1 µS/cm
2.0 ~ 19.99 mS/cm: 0.01 mS/cm
20.0 đến 199.9 mS/cm: 0.1mS/cm
 Độ chính xác: ± 2% FS ± 1 digit
 Số điểm hiệu chỉnh: 03 điểm
 Chức năng: Đo độ dẫn; Tự chuyển thang đo; Chống thấm nước, chống bụi (IP67), giữ giá trị đo, tự động tắt máy sau 30 phút không sử dụng.
 Hiển thị: màn hình LCD
 Điều kiện môi trường sử dụng: 5 - 40˚C, 85% RH
 Nguồn: pin CR2032
 Thời lượng sử dụng pin: 400 giờ
 Kích thước máy: 164 x 29 x 20mm; 50g
 Thiết bị cung cấp bao gồm: 01 bút đo EC 22; 01 hộp đựng máy; 02 pin CR2032; 01 pipette; HDSD; dung dịch chuẩn 1413µS/cm & 12.88mS/cm (14ml/chai).


Phụ trách sản phẩm: Cao Xuân Yến (Ms)/ 0989 778 349/0915 778 349
Email: xuanyen611116@gmail.com;
Skype: xuanyen611116

Bút đo độ dẫn EC11, HORIBA – NHẬT

Bút đo độ dẫn
Model: EC 11
Hãng: HORIBA – NHẬT
 Thang đo:
0 đến 199 µS/cm
200 đến 1999 µS/cm
2.00 đến 19.99 mS/cm
 Độ phân giải:
0 ~ 199 µS/cm: 1 µS/cm
200 ~ 1999 µS/cm: 1 µS/cm
2.0 ~ 19.99 mS/cm: 0.01 mS/cm
 Độ chính xác: ± 2% FS ± 1 digit
 Số điểm hiệu chỉnh: 02 điểm
 Chức năng: Đo độ dẫn; Tự chuyển thang đo; Chống thấm nước, chống bụi (IP67), giữ giá trị đo, tự động tắt máy sau 30 phút không sử dụng.
 Hiển thị: màn hình LCD
 Điều kiện môi trường sử dụng: 5 - 40˚C, 85% RH
 Nguồn: pin CR2032
 Thời lượng sử dụng pin: 400 giờ
 Kích thước máy: 164 x 29 x 20mm; 50g
 Thiết bị cung cấp bao gồm: 01 bút đo EC 11; 01 hộp đựng máy; 02 pin CR2032; 01 pipette; HDSD; dung dịch chuẩn 1413µS/cm & 12.88mS/cm (14ml/chai).


Phụ trách sản phẩm: Cao Xuân Yến (Ms)/ 0989 778 349/0915 778 349
Email: xuanyen611116@gmail.com;
Skype: xuanyen611116

Bút đo pH Horiba, model pH33

Bút đo pH Horiba
Model: pH 33
Hãng: HORIBA – NHẬT

 Thang đo: 0 ~ 14 pH
 Độ phân giải: 0.01 pH
 Độ chính xác: ±0.01 pH
 Số điểm hiệu chỉnh: 02 điểm (7.00)
 Chức năng: Tự bù trừ nhiệt độ, Chống thấm nước, chống bụi (IP67), giữ giá trị đo, tự động tắt máy sau 30 phút không sử dụng.
 Hiển thị: màn hình LCD
 Điều kiện môi trường sử dụng: 5 - 40˚C, 85% RH
 Nguồn: pin CR2032
 Thời lượng sử dụng pin: 400 giờ
 Kích thước máy: 164 x 29 x 20mm; 50g
Thiết bị cung cấp bao gồm: 01 bút đo pH bỏ hộp pH33; 01 hộp đựng máy; 02 pin CR2032; 01 pipette; HDSD; dung dịch chuẩn pH4, pH7 (14ml).


Phụ trách sản phẩm: Cao Xuân Yến (Ms)/ 0989 778 349/0915 778 349
Email: xuanyen611116@gmail.com; Skype: xuanyen611116

Bút đo pH Horiba pH22

Bút đo pH Horiba pH22
Model: pH 22
Hãng: HORIBA – NHẬT

 Thang đo: 0 ~ 14 pH
 Độ phân giải: 0.01 pH
 Độ chính xác: ±0.01 pH
 Số điểm hiệu chỉnh: 03 điểm
 Chức năng: Tự bù trừ nhiệt độ, Chống thấm nước, chống bụi (IP67), giữ giá trị đo, tự động tắt máy sau 30 phút không sử dụng.
 Hiển thị: màn hình LCD
 Điều kiện môi trường sử dụng: 5 - 40˚C, 85% RH
 Nguồn: pin CR2032
 Thời lượng sử dụng pin: 400 giờ
 Kích thước máy: 164 x 29 x 20mm; 50g
Thiết bị cung cấp bao gồm: 01 bút đo pH bỏ hộp pH22; 01 hộp đựng máy; 02 pin CR2032; 01 pipette; HDSD; dung dịch chuẩn pH4, pH7 (14ml).

Phụ trách sản phẩm: Ms Yến 0989 778 349/ 0915 778 349
Email: xuanyen611116@gmail.com
Skype: xuanyen611116

Bút đo pH cầm tay pH11 HORIBA (NHẬT BẢN)

Bút đo pH cầm tay
Model: pH 11
Hãng: HORIBA – NHẬT
 Thang đo: 0 ~ 14 pH
 Độ phân giải: 0.1 pH
 Độ chính xác: ±0.1 pH
 Hiệu chỉnh: 02 điểm
 Chức năng: Tự bù trừ nhiệt độ, Chống thấm nước, chống bụi (IP67), giữ giá trị đo, tự động tắt máy sau 30 phút không sử dụng.
 Hiển thị: màn hình LCD
 Điều kiện môi trường sử dụng: 5 - 40˚C, 85% RH
 Nguồn: pin CR2032
 Thời lượng sử dụng pin: 400 giờ
 Kích thước máy: 164 x 29 x 20mm; 50g
Thiết bị cung cấp bao gồm: 01 bút đo pH bỏ hộp pH11; 01 hộp đựng máy; 02 pin CR2032; 01 pipette; HDSD; dung dịch chuẩn pH4, 7_ 14ml/ chai.

Phụ trách sản phẩm: Ms Yến 0989 778 349/ 0915 778 349
Email: xuanyen611116@gmail.com
Skype: xuanyen611116

16/1/15

MA96 Portable Multi-Angle Spectrophotometer for AUTOMOTIVE

MA96 Portable Multi-Angle Spectrophotometer

Color can make or break a product. Metallics, pearlescents, and other complex special effect finishes deliver limitless possibilities for enhancing product appeal. And limitless challenges as well. Duplicating complex colors from part to part is no easy task.

X-Rite has answers. Our MA96 spectrophotometer is an intelligent, hand-held tool with the power to provide precise, reliable data on special effect coatings, including data from a -15 degree angle.

Through a series of pressure sensors, the MA96 is able to consistently produce accurate readings on flexible and curved surfaces.

We've made it easy to use, too. There's a large color LCD screen for reading data or measurement directions, and options for USB or Bluetooth (in compliant countries only) wireless data communication. A more powerful version of our MA94 and MA68II devices, MA96 operation is enhanced by exclusive advantages, such as X-ColorQC® software that enhances process recording, reporting, and control and a JOBs software mode that allows text or visual measurement direction to ensure consistency. All in a few keystrokes.

So now, the only limit to working with special effect finishes is your imagination.

Product Features:

  • -15 degree aspecular vieing angle. This angle is on the opposite side of specular to more fully characterize interference pigments.
  • Accurate, repeatable sample positioning. Innovative user selectable pressure sensors ensure consistent sample interface on flexible or curved surfaces.
  • Portable, lightweight. The unit weighs a little more than a kilogram, making it ideally suited for long-term use without discomfort.
  • Rugged design. Engineered to withstand demanding production environments. Supported by an unprecedented two-year warranty.
  • Bundled with X-Rite's exclusive X-Color QC™ measurement and analysis software.
  • Quick reads. Consistent measurements are achieved in 2 seconds.
  • Universal functionality. Universal menu icons simplify usage while eliminating language barrier.
  • Program measurement position and sequence. Through software JOBs mode, workers can be given text and/or visual measurement directions to ensure consistency of measurement from shift to shift.
  • Increased lamp life, reduced battery consumption. Improved illumination efficiency, results in reduced power consumption from the lamp, allowing up to 750 reads from a fully charged battery.
  • Compatibility with previous X-Rite instruments. Maintaining similar optical configurations from previous generations of X-Rite instruments provides compatibility with existing data.
  • International standards ready. Meets DIN and ASTM standards: ASTM D 2244, E 308, E 1164, E 2194; DIN 5033, 6174, 6175-2; ISO 7724; SAE J1545.